HỆ CAO ĐẲNG

Điện công nghiệp

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề: Điện công nghiệp

Mã nghề: 50510302;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề;

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

– Kiến thức:

+ Trình bày được nguyên lý, cấu tạo và các tính năng, tác dụng của các loại thiết bị điện, khái niệm cơ bản, quy ước sử dụng trong nghề Điện công nghiệp.

+ Hiểu được cách đọc các bản vẽ thiết kế của nghề điện và phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển.

+ Vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho các hộ dùng điện xác định (một phân xưởng, một hộ dùng điện).

+ Vận dụng được các nguyên tắc trong lắp ráp, sửa chữa các thiết bị điện.

+ Phân tích được phương pháp xác định các dạng hư hỏng thường gặp của các thiết bị điện.

+ Nắm vững các kiến thức về quản lý kỹ thuật, quản lý sản xuất, điều khiển các trạm điện, lưới điện.

+ Vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn đã học để giải thích các tình huống trong lĩnh vực điện công nghiệp.

– Kỹ năng:

+ Lắp đặt được hệ thống cấp điện của một xí nghiệp, một phân xưởng vừa và nhỏ đúng yêu cầu kỹ thuật.

+ Sửa chữa, bảo trì và chỉnh định được các thiết bị điện trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật.

+ Phán đoán đúng và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các hệ thống điều khiển tự động cơ bản.

+ Vận hành được những hệ thống điều tốc tự động.

+ Đọc, hiểu, lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện có công nghệ hiện đại theo tài liệu hướng dẫn.

+ Lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện đảm bảo an toàn.

+ Hướng dẫn, giám sát kỹ thuật được các tổ, nhóm lắp đặt mạng điện hạ áp và mạch điện điều khiển trong hệ thống điện.

+ Tự học tập, nghiên cứu khoa học theo đúng chuyên ngành đào tạo.

+ Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm.

2. Chính trị, đạo đức – Thể chất và quốc phòng:

– Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác – Lê nin và Hiến pháp, Pháp luật nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp của địa phương, khu vực, vùng, miền.

+ Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, tỷ mỷ chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở các nhà máy, xí nghiệp sản xuất hoặc công ty kinh doanh về lĩnh vực điện.

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa.

+ Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp – Pháp luật.

+ Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong xã hội công nghiệp.

+ Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc.

+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

– Thể chất, quốc phòng:

+ Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài trong điều kiện năng động của các xí nghiệp công nghiệp.

+ Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng – An ninh;

+ Có ý thức tổ chức kỹ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể công tác ở một số nơi như sau:

– Làm việc được ở các Công ty Điện lực: Tổ vận hành và quản lý đường dây, tổ bảo trì và sửa chữa đường dây;

– Làm việc trong các trạm truyền tải và phân phối điện năng: Nhân viên vận hành;

– Làm việc trong các công ty xây lắp công trình điện;

– Làm việc trong các công ty, xí nghiệp sản xuất công nghiệp trong các thành phần kinh tế xã hội.

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC.

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian đào tạo: 3 năm

– Thời gian học tập: 131 tuần

– Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ

(Trong đó thi tốt nghiệp: 100 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

  1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc.

Số TT

MH

Tên Môn Học

Học kì đào tạo

Thời gian của môn học, môdun (h)

HK
I

HK
II

HK III

HK IV

HK V

HK VI

Giáo viên thực hiện

Tổng số

Sinh viên
tự học

Tổng số giờ

 

LT

TH

LT

TH

  1. I. Khối kiến thức chung.
                       

1

MH01

Chính trị          

90

90

 

90

   

90

2

MH02

Pháp luật

30

         

30

 

30

   

30

3

MH03

Giáo dục quốc phòng

75

         

15

60

75

   

75

4

MH04

Giáo dục thể chất

60

         

15

45

60

   

60

5

MH05

Tin học căn bản

75

         

30

45

75

   

75

6

MH06

Ngoại ngữ

60

60

       

60

60

120

   

120

  1. II. Các môn học, module đào tạo nghề bắt buộc
                       

A.

Khối khiến thức cơ sở.                        

7

MH07

An toàn điện

45

         

15

30

45

   

45

8

MH08

Mạch điện

90

         

45

45

90

   

90

9

MH09

Vẽ kỹ thuật

45

         

15

30

45

   

45

10

MĐ10

Vẽ điện    

45

     

15

30

45

   

45

11

MH11

Vật liệu điện  

30

       

15

15

30

   

30

12

MĐ12

Khí cụ điện  

45

       

15

30

45

   

45

13

MĐ13

Linh kiện điện tử  

60

       

30

30

60

   

60

14

MĐ14

Điện tử cơ bản      

150

   

15

45

60

30

60

150

B.

Khối kiến thức chuyên ngành.                        

15

MĐ15

Kỹ thuật cảm biến    

75

     

30

15

45

15

15

75

16

MH16

Đo lường điện  

45

       

15

30

45

   

45

17

MĐ17

Máy điện    

115

     

15

45

60

15

40

115

18

MĐ18

Truyền động điện        

150

 

45

15

60

30

60

150

19

MĐ19

Cung cấp điện  

60

       

15

45

60

   

60

20

MĐ20

Kỹ thuật xung số  

90

       

45

45

90

   

90

21

MH21

Tổ chức sản xuất      

30

   

15

15

30

   

30

C.

Khối kiến thức kỹ năng nghề.                        

22

MĐ22

Điện tử công suất    

105

     

15

45

60

30

15

105

23

MĐ23

Trang bị điện      

150

   

30

60

90

 

60

150

24

MĐ24

Thực hành trang bị điện      

120

   

15

75

90

 

30

120

25

MĐ25

Vi điều khiển      

150

   

30

60

90

15

45

150

26

MĐ26

Thực hành máy điện        

240

 

30

90

120

 

120

240

27

MĐ27

PLC căn bản      

150

   

30

30

60

 

90

150

28

MĐ28

Thực tập PLC nâng cao        

120

 

30

30

60

15

45

120

29

MĐ29

Thực tập tốt nghiệp          

440

 

300

300

 

140

440

III.

Khối kiến thức bổ trợ.                        

30

MĐ30

Kỹ thuật lắp đặt điện  

150

       

15

75

90

 

60

150

31

MĐ31

Điều khiển lập trình cỡ nhỏ    

120

     

15

30

45

 

75

120

32

MĐ32

Điện tử ứng dụng

90

         

15

30

45

15

30

90

33

MĐ33

Kỹ thuật lạnh    

120

     

15

75

90

15

15

120

34

MĐ34

Thiết bị lạnh gia dụng          

120

15

45

60

15

45

120

35

MĐ35

Kỹ thuật quấn dây        

150

 

15

75

90

15

45

150

 

Tổng số

570

540

580

750

660

650

855

1695

 

240

990

 

2. Kiểm tra kết thúc môn học.

– Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

– Thời gian kiểm tra:

+ Lý thuyết: Không quá 120 phút.

+ Thực hành: Không quá 8 giờ.

XÉT TUYỂN NGAY
logo slogan